móng vuốt

Học thuật
Thân thiện
móng vuốt

Một con mèo giương móng vuốt để vồ con chuột.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận sắc nhọn, cứng, thường cong, ở đầu ngón chân của một số loài động vật như hổ, mèo, chim săn mồi: Dùng để chỉ cơ quan giúp chúng bám, leo trèo, bắt giữ con mồi.
    • (Nghĩa bóng, thường dùng trong văn chương) Biểu tượng cho sự tàn bạo, uy lực hoặc sự kiểm soát chặt chẽ: Dùng để von về sự đe dọa, sức mạnh thống trị hoặc ảnh hưởng của một thế lực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Con hổ dùng móng vuốt sắc nhọn để vồ mồi.
    • Chú mèo giấu móng vuốt vào trong đệm thịt khi đi lại.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Kẻ thù đang mở rộng móng vuốt thống trị ra nhiều vùng lãnh thổ.
    • Anh ta đã thoát khỏi móng vuốt của tội ác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong móng vuốt của...": Đang bị kiểm soát, chi phối hoặc đe dọa bởi một thế lực, tình huống nguy hiểm.
    • Nhiều người dân vẫn đang sống trong móng vuốt của đói nghèo.
  • "Giương móng vuốt": Thể hiện ý đồ xâm lược, đe dọa hoặc bản chất hung ác.
    • Bọn cướp đã giương móng vuốt với những người dân vô tội.
Biến thể từ gần giống
  • Nanh vuốt (danh từ): Thường dùng kết hợp để chỉ toàn bộ khí tự nhiên (răng nanh móng vuốt) của thú dữ, nhấn mạnh sự nguy hiểm.
    • Con thú dữ đã trút bỏ hết nanh vuốt.
  • Vuốt (danh từ): Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh, thường chỉ móng của loài chim hoặc thú.
    • Con đại bàng vuốt rất khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Móng (danh từ): Từ rộng hơn, có thể chỉ móng tay, móng chân người hoặc động vật, ít mang sắc thái mạnh mẽ, sắc bén như "móng vuốt".
  • Quắp (danh từ, ít dùng): Thường chỉ bộ móng cong của loài chim săn mồi.
Thành ngữ liên quan
  • "Nanh vuốt": (Thành ngữ) Thường dùng để chỉ thế lực hung ác, hiểm độc hoặc sức mạnh đáng sợ.
    • Hắn ta chính nanh vuốt của băng đảng tội phạm đó.
  • "Vuốt nanh": (Động từ) Hành động thu lại hoặc che giấu sự nguy hiểm, hung ác của mình.
    • Hãy cẩn thận, kẻ địch chỉ đang tạm thời vuốt nanh mà thôi.
móng vuốt

Một con mèo giương móng vuốt để vồ con chuột.

  1. d. (id.). Như nanh vuốt.